2
Thứ tư
Âm lịch17tháng 1
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 02/03/2067

Thứ tư, ngày 2 tháng 3 năm 2067 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Đinh Hợi. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2067

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20 6 21
7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 1/2 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Xuân phân 6
21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/03/2067
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Đinh Hợi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất