12
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 12
Năm
Bính Tuất
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 12/02/2067

Thứ bảy, ngày 12 tháng 2 năm 2067 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/2067

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 18 2 19 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 Lập xuân 21 5 22 6 Ông Công ông Táo 23
7 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 Giao thừa - Tất niên 30
14 Tết Nguyên đán 1/1 15 2 16 3 17 4 18 Vũ thủy 5 19 6 20 7
21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 14
28 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/02/2067
Âm lịchNgày 29 tháng Chạp năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất