5
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 1
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 05/03/2067

Thứ bảy, ngày 5 tháng 3 năm 2067 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Đinh Hợi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2067

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Kinh trập 20 6 21
7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 1/2 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Xuân phân 6
21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/03/2067
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Đinh Hợi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu