28
Thứ tư
Âm lịch29tháng 1
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 28/02/1900

Thứ tư, ngày 28 tháng 2 năm 1900 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1900

Âm lịch: tháng 1 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5
5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/02/1900
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Canh Tý
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi