24
Thứ bảy
Âm lịch25tháng 1
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 24/02/1900

Thứ bảy, ngày 24 tháng 2 năm 1900 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1900

Âm lịch: tháng 1 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5
5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/02/1900
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất