19
Thứ hai
Âm lịch20tháng 1
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 19/02/1900

Thứ hai, ngày 19 tháng 2 năm 1900 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1900

Âm lịch: tháng 1 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5
5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/02/1900
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Canh Tý
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu