14
Thứ tư
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 14/02/1900

Thứ tư, ngày 14 tháng 2 năm 1900 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Canh Tý. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 1900Lễ Tình nhân (Valentine) 1900

Tháng 2/1900

Âm lịch: tháng 1 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5
5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/02/1900
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi