1
Thứ năm
Âm lịch1tháng 2
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 01/03/1900

Thứ năm, ngày 1 tháng 3 năm 1900 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Canh Tý. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/1900

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4
5 5 6 Kinh trập 6 7 7 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 9 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 20 21 Xuân phân 21 22 22 23 23 24 24 25 25
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/03/1900
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Canh Tý
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi