28
Thứ ba
Âm lịch13tháng 9
Năm
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 28/10/2031

Thứ ba, ngày 28 tháng 10 năm 2031 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Tân Hợi. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/2031

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 21 8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25 12 26
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 1/9 17 2 18 3 19 4
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 5 21 6 22 7 23 Sương giáng 8 24 Tết Trùng cửu 9 25 10 26 11
27 12 28 13 29 14 30 15 31 Lễ hội Halloween 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/10/2031
Âm lịchNgày 13 tháng 9 năm Tân Hợi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu