10
Thứ sáu
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch24tháng 8
Năm
Tân Hợi
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 10/10/2031

Thứ sáu, ngày 10 tháng 10 năm 2031 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Tân Hợi. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Giải phóng Thủ đô

Tháng 10/2031

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 21 8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25 12 26
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 1/9 17 2 18 3 19 4
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 5 21 6 22 7 23 Sương giáng 8 24 Tết Trùng cửu 9 25 10 26 11
27 12 28 13 29 14 30 15 31 Lễ hội Halloween 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/10/2031
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Tân Hợi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu