1
Thứ tư
Tết Trung thu
Âm lịch15tháng 8
Năm
Tân Hợi
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 01/10/2031

Thứ tư, ngày 1 tháng 10 năm 2031 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Tân Hợi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tết Trung thu

Tháng 10/2031

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 21 8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25 12 26
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 1/9 17 2 18 3 19 4
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 5 21 6 22 7 23 Sương giáng 8 24 Tết Trùng cửu 9 25 10 26 11
27 12 28 13 29 14 30 15 31 Lễ hội Halloween 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/10/2031
Âm lịchNgày 15 tháng 8 năm Tân Hợi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất