15
Thứ tư
Âm lịch29tháng 8
Năm
Tân Hợi
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 15/10/2031

Thứ tư, ngày 15 tháng 10 năm 2031 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Tân Hợi. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/2031

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 21 8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25 12 26
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 1/9 17 2 18 3 19 4
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 5 21 6 22 7 23 Sương giáng 8 24 Tết Trùng cửu 9 25 10 26 11
27 12 28 13 29 14 30 15 31 Lễ hội Halloween 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/10/2031
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi