27
Thứ hai
Âm lịch12tháng 9
Năm
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 27/10/2031

Thứ hai, ngày 27 tháng 10 năm 2031 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Tân Hợi. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2031

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 21 8 Hàn lộ 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25 12 26
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 1/9 17 2 18 3 19 4
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 5 21 6 22 7 23 Sương giáng 8 24 Tết Trùng cửu 9 25 10 26 11
27 12 28 13 29 14 30 15 31 Lễ hội Halloween 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/10/2031
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Tân Hợi
Can chiNgày Canh Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi