27
Thứ hai
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 27/10/2036

Thứ hai, ngày 27 tháng 10 năm 2036 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Bính Thìn. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Trùng cửu

Tháng 10/2036

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15 5 16
6 17 7 Hàn lộ 18 8 19 9 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22 12 23
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/9
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Sương giáng 5 24 6 25 7 26 8
27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/10/2036
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi