30
Thứ ba
Âm lịch11tháng 8
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 30/09/2036

Thứ ba, ngày 30 tháng 9 năm 2036 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Bính Thìn. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2036

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
1 11 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 12 3 13 4 14 5 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 6 16 7 Bạch lộ 17
8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 1/8 21 2
22 Thu phân 3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9
29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/09/2036
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi