23
Thứ năm
Âm lịch5tháng 9
Năm
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 23/10/2036

Thứ năm, ngày 23 tháng 10 năm 2036 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Bính Thìn. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2036

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15 5 16
6 17 7 Hàn lộ 18 8 19 9 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22 12 23
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/9
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Sương giáng 5 24 6 25 7 26 8
27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/10/2036
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu