16
Thứ năm
Âm lịch27tháng 8
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 16/10/2036

Thứ năm, ngày 16 tháng 10 năm 2036 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Bính Thìn. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2036

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15 5 16
6 17 7 Hàn lộ 18 8 19 9 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22 12 23
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/9
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Sương giáng 5 24 6 25 7 26 8
27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/10/2036
Âm lịchNgày 27 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất