26
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 9
Năm
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 26/10/2036

Chủ nhật, ngày 26 tháng 10 năm 2036 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Bính Thìn. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/2036

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15 5 16
6 17 7 Hàn lộ 18 8 19 9 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22 12 23
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/9
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 Sương giáng 5 24 6 25 7 26 8
27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/10/2036
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chiNgày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi