26
Thứ tư
Âm lịch28tháng 7
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 26/08/1992

Thứ tư, ngày 26 tháng 8 năm 1992 dương lịch là ngày 28 tháng 7 năm Nhâm Thân. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1992

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3 2 4
3 5 4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 Lập thu 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24 23 Xử thử 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/8 29 2 30 3
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/08/1992
Âm lịchNgày 28 tháng 7 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất