21
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 7
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 21/08/1992

Thứ sáu, ngày 21 tháng 8 năm 1992 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Nhâm Thân. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/1992

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3 2 4
3 5 4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 Lập thu 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24 23 Xử thử 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/8 29 2 30 3
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 21/08/1992
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu