15
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 7
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 15/08/1992

Thứ bảy, ngày 15 tháng 8 năm 1992 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Nhâm Thân. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1992

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3 2 4
3 5 4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 Lập thu 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24 23 Xử thử 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/8 29 2 30 3
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/08/1992
Âm lịchNgày 17 tháng 7 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu