14
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 7
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 14/08/1992

Thứ sáu, ngày 14 tháng 8 năm 1992 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Nhâm Thân. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1992

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3 2 4
3 5 4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 Lập thu 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24 23 Xử thử 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/8 29 2 30 3
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/08/1992
Âm lịchNgày 16 tháng 7 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất