2
Thứ tư
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch6tháng 8
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 02/09/1992

Thứ tư, ngày 2 tháng 9 năm 1992 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Nhâm Thân. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1992

Tháng 9/1992

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 5 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 6 3 7 4 8 5 9 6 10
7 Bạch lộ 11 8 12 9 13 10 14 11 Tết Trung thu 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24
21 25 22 26 23 Thu phân 27 24 28 25 29 26 1/9 27 2
28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/09/1992
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu