26
Thứ hai
Âm lịch1tháng 10
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 26/10/1992

Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 1992 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Nhâm Thân. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1992

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 Tết Trùng cửu 9
5 10 6 11 7 12 8 Hàn lộ 13 9 14 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16
12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26 22 27 23 Sương giáng 28 24 29 25 30
26 1/10 27 2 28 3 29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/10/1992
Âm lịchMùng 1 tháng 10 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu