18
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 9
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 18/10/1992

Chủ nhật, ngày 18 tháng 10 năm 1992 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Nhâm Thân. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1992

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 Tết Trùng cửu 9
5 10 6 11 7 12 8 Hàn lộ 13 9 14 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16
12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26 22 27 23 Sương giáng 28 24 29 25 30
26 1/10 27 2 28 3 29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/10/1992
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi