19
Thứ hai
Âm lịch24tháng 9
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 19/10/1992

Thứ hai, ngày 19 tháng 10 năm 1992 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Nhâm Thân. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1992

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 Tết Trùng cửu 9
5 10 6 11 7 12 8 Hàn lộ 13 9 14 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16
12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26 22 27 23 Sương giáng 28 24 29 25 30
26 1/10 27 2 28 3 29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/10/1992
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất