24
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 9
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 24/10/1992

Thứ bảy, ngày 24 tháng 10 năm 1992 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Nhâm Thân. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1992

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 Tết Trùng cửu 9
5 10 6 11 7 12 8 Hàn lộ 13 9 14 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16
12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26 22 27 23 Sương giáng 28 24 29 25 30
26 1/10 27 2 28 3 29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/10/1992
Âm lịchNgày 29 tháng 9 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi