30
Thứ tư
Âm lịch5tháng 9
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 30/09/1992

Thứ tư, ngày 30 tháng 9 năm 1992 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Nhâm Thân. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/1992

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 5 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 6 3 7 4 8 5 9 6 10
7 Bạch lộ 11 8 12 9 13 10 14 11 Tết Trung thu 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24
21 25 22 26 23 Thu phân 27 24 28 25 29 26 1/9 27 2
28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/09/1992
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi