25
Thứ năm
Âm lịch5tháng 2
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 25/02/1993

Thứ năm, ngày 25 tháng 2 năm 1993 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Quý Dậu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1993

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 Lập xuân 13 5 14 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16
8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23
15 24 16 25 17 26 18 Vũ thủy 27 19 28 20 29 21 1/2
22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/02/1993
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Quý Dậu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu