11
Thứ năm
Âm lịch20tháng 1
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 11/02/1993

Thứ năm, ngày 11 tháng 2 năm 1993 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Quý Dậu. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1993

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 Lập xuân 13 5 14 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16
8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23
15 24 16 25 17 26 18 Vũ thủy 27 19 28 20 29 21 1/2
22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/02/1993
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Quý Dậu
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu