14
Chủ nhật
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch23tháng 1
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 14/02/1993

Chủ nhật, ngày 14 tháng 2 năm 1993 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Quý Dậu. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Lễ Tình nhân (Valentine) 1993

Tháng 2/1993

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 Lập xuân 13 5 14 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16
8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23
15 24 16 25 17 26 18 Vũ thủy 27 19 28 20 29 21 1/2
22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/02/1993
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Quý Dậu
Can chiNgày Bính Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi