19
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 1
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 19/02/1993

Thứ sáu, ngày 19 tháng 2 năm 1993 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Quý Dậu. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/1993

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 Lập xuân 13 5 14 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16
8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23
15 24 16 25 17 26 18 Vũ thủy 27 19 28 20 29 21 1/2
22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/02/1993
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Quý Dậu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu