22
Thứ hai
Âm lịch2tháng 2
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 22/02/1993

Thứ hai, ngày 22 tháng 2 năm 1993 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Quý Dậu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1993

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 Lập xuân 13 5 14 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16
8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23
15 24 16 25 17 26 18 Vũ thủy 27 19 28 20 29 21 1/2
22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/02/1993
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Quý Dậu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất