24
Thứ năm
Âm lịch20tháng 6
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 24/07/1902

Thứ năm, ngày 24 tháng 7 năm 1902 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1902

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/6 6 2
7 3 8 Tiểu thử 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 Đại thử 20 25 21 26 22 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/07/1902
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại thử Bắt đầu tiết Đại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi