17
Thứ năm
Âm lịch13tháng 6
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 17/07/1902

Thứ năm, ngày 17 tháng 7 năm 1902 dương lịch là ngày 13 tháng 6 năm Nhâm Dần. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/1902

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/6 6 2
7 3 8 Tiểu thử 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 Đại thử 20 25 21 26 22 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/07/1902
Âm lịchNgày 13 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu