18
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 6
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 18/07/1902

Thứ sáu, ngày 18 tháng 7 năm 1902 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1902

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/6 6 2
7 3 8 Tiểu thử 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 Đại thử 20 25 21 26 22 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/07/1902
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi