22
Thứ năm
Âm lịch25tháng 8
Năm
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 22/09/2011

Thứ năm, ngày 22 tháng 9 năm 2011 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Tân Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2011

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6 4 7
5 8 6 9 7 10 8 Bạch lộ 11 9 12 10 13 11 14
12 Tết Trung thu 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 24 22 25 23 Thu phân 26 24 27 25 28
26 29 27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/09/2011
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Tân Mão
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất