11
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 8
Năm
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 11/09/2011

Chủ nhật, ngày 11 tháng 9 năm 2011 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Tân Mão. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2011

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6 4 7
5 8 6 9 7 10 8 Bạch lộ 11 9 12 10 13 11 14
12 Tết Trung thu 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 24 22 25 23 Thu phân 26 24 27 25 28
26 29 27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/09/2011
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Tân Mão
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu