10
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 8
Năm
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 10/09/2011

Thứ bảy, ngày 10 tháng 9 năm 2011 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Tân Mão. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2011

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6 4 7
5 8 6 9 7 10 8 Bạch lộ 11 9 12 10 13 11 14
12 Tết Trung thu 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 24 22 25 23 Thu phân 26 24 27 25 28
26 29 27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/09/2011
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Tân Mão
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất