1
Thứ năm
Âm lịch4tháng 8
Năm
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 01/09/2011

Thứ năm, ngày 1 tháng 9 năm 2011 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Tân Mão. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2011

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6 4 7
5 8 6 9 7 10 8 Bạch lộ 11 9 12 10 13 11 14
12 Tết Trung thu 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 24 22 25 23 Thu phân 26 24 27 25 28
26 29 27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/09/2011
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Tân Mão
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu