16
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 8
Năm
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 16/09/2011

Thứ sáu, ngày 16 tháng 9 năm 2011 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Tân Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/2011

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 5 3 6 4 7
5 8 6 9 7 10 8 Bạch lộ 11 9 12 10 13 11 14
12 Tết Trung thu 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 24 22 25 23 Thu phân 26 24 27 25 28
26 29 27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/09/2011
Âm lịchNgày 19 tháng 8 năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất