- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 20/02/1989
Thứ hai, ngày 20 tháng 2 năm 1989 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 20/02/1989 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ |
| Can chi | Ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Thâu và sao Trương
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |