13
Thứ hai
Âm lịch8tháng 1
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 13/02/1989

Thứ hai, ngày 13 tháng 2 năm 1989 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1989

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 25 2 26 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 27 4 Lập xuân 28 5 Giao thừa - Tất niên 29
6 Tết Nguyên đán 1/1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7
13 8 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9 15 10 16 11 17 12 18 Vũ thủy 13 19 14
20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Kinh trập 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/02/1989
Âm lịchMùng 8 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất