14
Thứ ba
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch9tháng 1
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 14/02/1989

Thứ ba, ngày 14 tháng 2 năm 1989 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Lễ Tình nhân (Valentine) 1989

Tháng 2/1989

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 25 2 26 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 27 4 Lập xuân 28 5 Giao thừa - Tất niên 29
6 Tết Nguyên đán 1/1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7
13 8 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9 15 10 16 11 17 12 18 Vũ thủy 13 19 14
20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Kinh trập 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/02/1989
Âm lịchMùng 9 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu