19
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 1
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 19/02/1989

Chủ nhật, ngày 19 tháng 2 năm 1989 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1989

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 25 2 26 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 27 4 Lập xuân 28 5 Giao thừa - Tất niên 29
6 Tết Nguyên đán 1/1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7
13 8 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9 15 10 16 11 17 12 18 Vũ thủy 13 19 14
20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Kinh trập 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/02/1989
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất