3
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 1
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 03/03/1989

Thứ sáu, ngày 3 tháng 3 năm 1989 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1989

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Kinh trập 28
6 29 7 30 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12
20 Xuân phân 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/03/1989
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất