20
Thứ sáu
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch24tháng 9
Năm
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 20/10/1916

Thứ sáu, ngày 20 tháng 10 năm 1916 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Bính Thìn. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Phụ nữ Việt Nam 1916

Tháng 10/1916

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5
2 6 3 7 4 8 5 Tết Trùng cửu 9 6 10 7 11 8 Hàn lộ 12
9 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14 11 15 12 16 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26
23 27 24 Sương giáng 28 25 29 26 30 27 1/10 28 2 29 3
30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/10/1916
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi