19
Thứ năm
Âm lịch23tháng 9
Năm
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 19/10/1916

Thứ năm, ngày 19 tháng 10 năm 1916 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/1916

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5
2 6 3 7 4 8 5 Tết Trùng cửu 9 6 10 7 11 8 Hàn lộ 12
9 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14 11 15 12 16 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26
23 27 24 Sương giáng 28 25 29 26 30 27 1/10 28 2 29 3
30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/10/1916
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu