11
Thứ tư
Âm lịch15tháng 9
Năm
Bính Thìn
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 11/10/1916

Thứ tư, ngày 11 tháng 10 năm 1916 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Bính Thìn. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1916

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5
2 6 3 7 4 8 5 Tết Trùng cửu 9 6 10 7 11 8 Hàn lộ 12
9 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14 11 15 12 16 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26
23 27 24 Sương giáng 28 25 29 26 30 27 1/10 28 2 29 3
30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/10/1916
Âm lịchNgày 15 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu