15
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 15/02/1908

Thứ bảy, ngày 15 tháng 2 năm 1908 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1908

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Giao thừa - Tất niên 29 2 Tết Nguyên đán 1/1
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2 4 3 5 Lập xuân 4 6 5 7 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
17 16 18 17 19 18 20 Vũ thủy 19 21 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 28 27 29 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/02/1908
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi